TanroDictionary Sổ từ

fortune-book

/ˈfɔrtʃənˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách bói.danh từ

Ví dụ

  1. She kept a fortune-book under her pillow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép