Nghĩa tiếng Việt
- Sách bói.danh từ
Ví dụ
-
She kept a fortune-book under her pillow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrtʃənˈbʊk/
She kept a fortune-book under her pillow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép