TanroDictionary Sổ từ

fortune-telling

/ˈfɔrtʃənˈtɛlin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bói toán; thuật bói toán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The village fair included fortune-telling by the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép