Nghĩa tiếng Việt
- Không may.tính từ
- Không có của, nghèo.tính từ
Ví dụ
-
The fortuneless boy still kept hoping.
-
The fortuneless family shared one meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép