TanroDictionary Sổ từ

fortuneless

/ˈfɔːrtʃənələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không may.tính từ
  2. Không có của, nghèo.tính từ

Ví dụ

  1. The fortuneless boy still kept hoping.

  2. The fortuneless family shared one meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép