TanroDictionary Sổ từ

forum

/ˈfɔːrəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Toà án.danh từ
  3. (La mã) chợ, nơi công cộngdanh từ
  4. chỗ hội họp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forum sounded clear during the online meeting.

  2. The forum of conscience is a powerful concept.

  3. He kept the forum on the desk.

  4. The forum was useful in class.

  5. the forum of conscience

    toà án lương tâm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép