Nghĩa tiếng Việt
- Diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Toà án.danh từ
- (La mã) chợ, nơi công cộngdanh từ
- chỗ hội họp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The forum sounded clear during the online meeting.
-
The forum of conscience is a powerful concept.
-
He kept the forum on the desk.
-
The forum was useful in class.
-
the forum of conscience
toà án lương tâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép