Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forwardđộng từ
Ví dụ
-
He forwarded the message to his team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɔːwədɪd/
He forwarded the message to his team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép