TanroDictionary Sổ từ

forwardly

/ˈfɔrwɜːdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.D
  2. Sốt sắng.D
  3. Ngạo mạn, xấc xược.D

Ví dụ

  1. The team finished forwardly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép