Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ.danh từ
- Sự sốt sắng.danh từ
- Sự ngạo mạn, sự xấc xược.danh từ
Ví dụ
-
Her forwardness helped her reach her goals.
-
His forwardness showed strong interest in the job.
-
Her forwardness annoyed the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép