TanroDictionary Sổ từ

forworn

/fɜːˈwɔrn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) mệt l.tính từ

Ví dụ

  1. After the journey, he felt forworn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép