Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) mệt l.tính từ
Ví dụ
-
After the journey, he felt forworn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɜːˈwɔrn/
After the journey, he felt forworn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép