Nghĩa tiếng Việt
- Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.động từ
Ví dụ
-
He fossick through the drawer for his keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɒsɪk/
He fossick through the drawer for his keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép