Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoá đá, làm hoá thạch.động từ
Ví dụ
-
Heat can fossilate bone over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːsəˌleɪt/
Heat can fossilate bone over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép