TanroDictionary Sổ từ

fossilising

/fˈɒsəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fossilise.động từ

Ví dụ

  1. The bones are fossilising under the sand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép