TanroDictionary Sổ từ

fossilization

/ˌfɒsəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá đá, sự hoá thạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fossilization of the leaf was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép