Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá đá, sự hoá thạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 化石かせきsự hóa đá
Ví dụ
-
The fossilization of the leaf was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɒsəlaɪˈzeɪʃn/
The fossilization of the leaf was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép