Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fosterđộng từ
Ví dụ
-
The school fostered a calm learning space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɒstəd/
The school fostered a calm learning space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép