Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi nấng.danh từ
- Người bồi dưỡng.danh từ
Ví dụ
-
The fosterer gave the child a safe home.
-
The teacher was a fosterer of good habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép