Nghĩa tiếng Việt
- Con nuôi; đứa bé mình cho bú.danh từ
- Người mình nâng đỡ.danh từ
Ví dụ
-
The fosterling grew up in a kind family.
-
She became a fosterling of the school team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép