TanroDictionary Sổ từ

foulard

/fʊˈlɑːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụa mỏng.danh từ
  2. Khăn mùi soa bằng lụa mỏng; khăn quàng bằng lụa mỏng.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a light foulard around her neck.

  2. He carried a foulard in his coat pocket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép