Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foulđộng từ
Ví dụ
-
He fouled the play with a foot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/faʊld/
He fouled the play with a foot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép