TanroDictionary Sổ từ

fouling

/ˈfaʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foul.động từ
  2. Sự làm hôi hám.danh từ
  3. Sự làm tắc nghẽn.danh từ
  4. Sự chỉ sai (khí cụ đo).danh từ

Ví dụ

  1. He was fouling the tool with dirty oil.

  2. The fouling of the filter slowed the machine.

  3. Fouling the drain caused a bad smell.

  4. The fouling of the gauge gave a wrong reading.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép