Nghĩa tiếng Việt
- Tàn ác, độc ác.D
- Độc địa.D
Ví dụ
-
The villain was foully murdered in the movie.
-
He moved foully through the crowd.
-
to be foully murdered
bị giết một cách tàn ác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép