TanroDictionary Sổ từ

foundation-stone

/fɑʊnˈdeɪʃənˈstoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên đá móng (đặt trong lễ khai trương một công trình xây dựng).danh từ

Ví dụ

  1. They placed the foundation-stone before building.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép