Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của founder.động từ
- Sự sụt lở; sự đắm tàu.danh từ
Tiếng Nhật
- 沈没ちんぼつsự chìm (tàu)
Ví dụ
-
The ship was foundering in the rough water.
-
The foundering of the boat shocked the crew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép