TanroDictionary Sổ từ

foundling

/ˈfaʊndlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa trẻ bị bỏ rơi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The foundling slept quietly in the warm room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép