TanroDictionary Sổ từ

four-ale

/fɔrˈeɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bia bốn xu (bốn xu một phần tư galông), bia rẻ tiền.danh từ

Ví dụ

  1. He bought a cheap four-ale at the pub.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép