Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền bốn mái chèo.danh từ
- Có bốn mái chèo (thuyền... ).danh từ
Ví dụ
-
They rowed the four-oar across the river.
-
The four-oar boat waited by the dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép