TanroDictionary Sổ từ

four-ply

/fɔrˈplɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm bốn sợi, gồm bốn lớp.tính từ

Ví dụ

  1. The rope was made with four-li cord.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép