TanroDictionary Sổ từ

fourgon

/ˈfɔːrɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toa chở hàng.danh từ

Ví dụ

  1. The fourgon was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép