Nghĩa tiếng Việt
- Nhà bốn căn hộ.danh từ
Ví dụ
-
They rented a fourplex near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrˌplɛks/
They rented a fourplex near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép