TanroDictionary Sổ từ

foursome

/ˈfɔːsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận đấu gôn giữa hai cặp.danh từ
  2. Nhóm bốn người.danh từ

Ví dụ

  1. They played a foursome at the club.

  2. A foursome went hiking together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép