Nghĩa tiếng Việt
- Mười bốn.tính từ
- Số mười bốn.danh từ
Tiếng Nhật
- 十四じゅうしmười bốn
Ví dụ
-
He is fourteen years old now.
-
They discussed the fourteen today.
-
he is fourteen
nó mười bốn tuổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép