Nghĩa tiếng Việt
- H.danh từ
Ví dụ
-
He kept the foveae on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊviːˌeɪ/
He kept the foveae on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép