Nghĩa tiếng Việt
- Có h.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed foveal all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊvɪəl/
His voice stayed foveal all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép