Nghĩa tiếng Việt
- Sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt.danh từ
Ví dụ
-
The chicks stayed safe in the fowl-run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑʊəlˈrən/
The chicks stayed safe in the fowl-run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép