TanroDictionary Sổ từ

fowl-run

/ˈfɑʊəlˈrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt.danh từ

Ví dụ

  1. The chicks stayed safe in the fowl-run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép