Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn chim; người đánh bẫy chin.danh từ
Ví dụ
-
The fowler set traps near the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑʊəlɜː/
The fowler set traps near the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép