TanroDictionary Sổ từ

fowling

/ˈfaʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fowl.động từ
  2. Sự bắn chim; sự đánh bẫy chim.danh từ

Ví dụ

  1. He was fowling in the field before sunrise.

  2. He tried fowling near the quiet field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép