Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fowl.động từ
- Sự bắn chim; sự đánh bẫy chim.danh từ
Ví dụ
-
He was fowling in the field before sunrise.
-
He tried fowling near the quiet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép