TanroDictionary Sổ từ

foxes

/fˈɒksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foxđộng từ

Ví dụ

  1. The hunter foxes the trail with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép