Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của foxgirldanh từ
Ví dụ
-
The foxgirls laughed beside the campfire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːksɡəlz/
The foxgirls laughed beside the campfire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép