Nghĩa tiếng Việt
- Cây mao địa hoàng.danh từ
Ví dụ
-
The foxglove grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɒksɡlʌv/
The foxglove grew beside the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép