Nghĩa tiếng Việt
- Hố cá nhân.danh từ
Ví dụ
-
He hid in a foxhole during the drill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɒkshəʊl/
He hid in a foxhole during the drill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép