Nghĩa tiếng Việt
- Môn săn cáo bằng chó.danh từ
- (thuộc) môn săn cáo bằng ch.tính từ
Ví dụ
-
Foxhunting is no longer common here.
-
The foxhunting group met near the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép