Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cáo: Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôntính từ
- Xảo quyệt, láu cá.tính từ
Ví dụ
-
Her smile looked foxlike and sharp.
-
He gave a foxlike answer to hide the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép