TanroDictionary Sổ từ

foxy

/ˈfɒksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cáo; xảo quyệt, láu cátính từ
  2. Có màu nâu đậm.tính từ
  3. Có vết ố nâu (trang sách).tính từ
  4. Bị nấm đốm nâu (cây).tính từ
  5. Bị chua vì lên men (rượu... ).tính từ

Ví dụ

  1. That foxy girl tricked him with a smile.

  2. The coat had a foxy brown color.

  3. The old book had foxy stains on the page.

  4. The foxy leaves showed brown spots.

  5. The wine turned foxy after too long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép