Nghĩa tiếng Việt
- Hội kế hoạch hoá gia đình (Family Planning Association).X
Ví dụ
-
The word fpa was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑː/
The word fpa was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép