Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the fracas yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrækɑː/
She saw the fracas yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép