TanroDictionary Sổ từ

fracas

/ˈfrækɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the fracas yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép