TanroDictionary Sổ từ

fraction

/ˈfrækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân số.danh từ
  2. Phần nhỏ, miếng nhỏ.danh từ
  3. Sự chia bánh thánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Only a fraction of the cake remained.

  2. A small fraction of the group stayed behind.

  3. The fraction was part of the ceremony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép