Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống dự trữ một phần.danh từ
Ví dụ
-
The fractional reserve system was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɪstəm/
The fractional reserve system was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép