Nghĩa tiếng Việt
- Tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh.danh từ
- Sự cau có; tính hay phát khùng.danh từ
Ví dụ
-
Her fractiousness made the class restless.
-
His fractiousness appeared after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép