TanroDictionary Sổ từ

fragile

/ˈfrædʒaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).tính từ
  2. Yếu ớt, mảnh dẻ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please handle that fragile glass vase with great care.

  2. She has been in fragile health since last year.

  3. fragile happiness

    hạnh phúc mỏng manh

  4. fragile health

    sức khoẻ yếu ớt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép