Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).tính từ
- Yếu ớt, mảnh dẻ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please handle that fragile glass vase with great care.
-
She has been in fragile health since last year.
-
fragile happiness
hạnh phúc mỏng manh
-
fragile health
sức khoẻ yếu ớt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép