Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, mảnh vỡ.danh từ
- Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).danh từ
- Tác phẩm chưa hoàn thành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A glass fragment lay on the floor.
-
The story was only a fragment of truth.
-
We read a fragment of his unfinished book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép