TanroDictionary Sổ từ

fragment

/ˈfræɡmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh, mảnh vỡ.danh từ
  2. Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).danh từ
  3. Tác phẩm chưa hoàn thành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A glass fragment lay on the floor.

  2. The story was only a fragment of truth.

  3. We read a fragment of his unfinished book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép