TanroDictionary Sổ từ

frailty

/ˈfreɪəlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh.danh từ
  2. Tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả.danh từ
  3. Tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ.danh từ
  4. Điểm yếu, nhược điểm.danh từ

Ví dụ

  1. The frailti of the cup worried her.

  2. His frailti made climbing difficult.

  3. Her frailti showed when she quit early.

  4. Patience is his main frailti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép