Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh.danh từ
- Tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả.danh từ
- Tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ.danh từ
- Điểm yếu, nhược điểm.danh từ
Ví dụ
-
The frailti of the cup worried her.
-
His frailti made climbing difficult.
-
Her frailti showed when she quit early.
-
Patience is his main frailti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép