Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frameđộng từ
Ví dụ
-
They framed the photo and hung it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/freɪmd/
They framed the photo and hung it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép