TanroDictionary Sổ từ

framed

/freɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của frameđộng từ

Ví dụ

  1. They framed the photo and hung it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép